Chọn giá 3 chân cho không gian hạn chế

Việc chọn giá 3 chân cho không gian hạn chế khá mất thời gian. Vì có khá nhiều chủng loại và thương hiệu khác nhau đến từ Trung Quốc cho tới Mỹ. Nhưng tóm lại người dùng cần quan tâm đến 2 tiêu chí.

Phân loại giá 3 chân cho không gian hạn chế

1 – Giá 3 chân phải là loại an toàn, không thể mua và dùng kiểu cho nó có. Vì khi thả người từ độ cao xuống hoặc kéo người lên, nguy cơ tai nạn cao nếu dùng sản phẩm kém chất lượng.

2 – Nhu cầu sử dụng: Ta có thể chia ra 3 dòng như sau

  • a) Sơ cấp: Loại này rất đơn giản, 1 bộ giá 3 chân dạng ra, và 1 bộ tời quay xuôi thì hạ xuống, quay ngược thì kéo lên, có chỗ hãm an toàn. Mỹ và Trung Quốc đều có loại này.
  • b) Trung cấp: Về loại thiết bị này, trung cấp trở lên thì không có hàng Trung Quốc. Cấu hình cũng giá 3 chân và tời nhưng mà tời rất nhiều tính năng: Chống rơi, thả tự do, phanh đĩa…
  • c) Cao cấp: Cũng không có cửa cho hàng Trung Quốc, chỉ toàn hàng Mỹ, loại này ngoài giá 3 chân và tời ra thì có thêm nhiều loại cáp khác như: Cáp chống rơi riêng, cáp cấp cứu riêng…

Bảng so sánh một số bộ giá 3 chân kèm tời phổ biến

Tiêu chíGiá cứu hộ 3 chân DBI Sala 8300031Giá cứu hộ 3 chân Protecta AK105A và tời AK205AGGiá cứu hộ 3 chân Trung Quốc
Hình ảnh
Giá ba chân cứu hộ 3M DBI Sala 8300031

 

3M DBI Sala 8300031

Giá 3 chân cứu hộ AK105A

 

Giá 3 chân cứu hộ AK105A

Giá 3 chân cứu hộ Trung Quốc

 

Giá 3 chân cứu hộ TQ

Hãng sản xuấtDBI Sala by 3MProtecta by 3MTrung Quốc
Xuất xứUSAUSAChina
Tải trọng159 Kgs159 Kgs<180 Kgs
Chiều cao khi dựng2.1m2.4m2.6m
Vật liệuHợp kim nhômHợp kim nhômHợp kim nhôm
Trọng lượng~40 Kgs (cả tời)18.2 Kgs
Điều chỉnh độ dài
Chân chống trượtCó, kèm xíchCó, kèm xíchCó, kèm xích
Tích hợp PuliKhôngKhông
Chiều dài cáp18m15.2m30m
Kích thước cáp6.3mm5mm
Vật liệuThép không rỉThép nhúng kẽmThép không rỉ
Tỉ lệ bánh răng6:14:1
Hệ thống phanh
Khóa an toàn
Tính năng khácKhóa tốc, thả tự do
Trọng lượng~40 Kgs (cả giá)10.5Kgs

Máy đo khí Trung Quốc, có nên mua không?

Câu trả lời là “Tùy nhu cầu người dùng”. Thực chất, máy đo khí Trung Quốc vẫn là một chiếc máy có thể hiển thị nồng độ khí tại khu vực cần đo. Tuy nhiên, cần phải xem xét kết quả đó có đáng tin hay không?

Ưu nhược điểm máy đo khí Trung Quốc:

  1. Ưu điểm:
  • Giá rẻ bằng ½ máy đo cùng loại
  • Giấy tờ đầy đủ CO, CQ, thậm chí cả chứng nhận phòng nổ
  • Máy đo được 4 khí: Cháy nổ, O2, CO và H2S
  1. Nhược điểm:
  • Thời hạn sử dụng ngắn, khoảng bằng ½ đến 1/5 máy đo khí của EU, US hoặc Nhật.
  • Không có chứng nhận đăng kiểm, nên không phù hợp dùng cho tàu biển.
  • Kết quả đo không đáng tin cậy. Nếu dùng, nên mang đến cơ quan chức năng kiểm định lại.
  • Yêu cầu chai khí hiệu chuẩn dải cao (thường không có ở VN)
  • Không tích hợp bơm hút, nếu dùng bơm hút người thì là loại không phòng nổ.

Kết luận: Không nên dùng vì các lý do sau:

  1. Nếu chỉ mua cho có: Tuổi thọ máy rất ngắn, đến hạn kiểm tra thường xuyên hàng năm thường máy đã hỏng cảm biến đo O2 rồi.
  2. Tuy giá rẻ bằng ½ máy đo khí tốt, nhưng tuổi thọ rất thấp, đến năm thứ 2 là giá cao hơn máy đo khí tốt.
  3. Làm gián đoạn công việc vì thường phải kiểm tra xem hỏng chưa?
  4. Nếu dùng cho tàu biển: Một số cơ quan đăng kiểm không chấp nhận vì không có chứng chỉ phù hợp cho tàu biển.
  5. Đo không chính xác thường nguy hiểm hơn là không đo.
  6. Hiệu chuẩn định kì phức tạp vì khó mua chai khí phù hợp.
  7. Bơm hút không phòng nổ, rất nguy hiểm khi dùng cho tàu chở dầu và hóa chất.

Bảng chỉ dẫn chọn đèn PID khi đo VOCs

Danh mục khí TVOC và mức độ phản hồi của các loại đèn PID

Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Acetaldehyde 75-07-0C2H4ONR+6+3.3+10.23C25
Acetic acidEthanoic Acid64-19-7C2H4O2NR+22+2.6+10.6610
Acetic anhydrideEthanoic Acid Anhydride108-24-7C4H6O3NR+6.1+2.0+10.145
Acetone2-Propanone67-64-1C3H6O1.2+0.9+1.4+9.71500
Acetone cyanohydrin2-Hydroxyisobutyronitrile75-86-5C4H7NO    4+11.1C5
AcetonitrileMethyl cyanide, Cyanomethane75-05-8C2H3N    100 12.1940
AcetyleneEthyne74-86-2C2H2    2.1+11.40ne
AcroleinPropenal107-02-8C3H4O42+3.9+1.4+10.100.1
Acrylic acidPropenoic Acid79-10-7C3H4O2  12+2.0+10.602
AcrylonitrilePropenenitrile107-13-1C3H3N  NR+1.2+10.912
Allyl alcohol 107-18-6C3H6O4.5+2.4+1.6+9.672
Allyl chloride3-Chloropropene107-05-1C3H5Cl  4.3 0.7 9.91
Ammonia 7664-41-7NH3NR+10.9+5.7+10.1625
Amyl acetatemix of n-Pentyl acetate & 2-Methylbutyl acetate628-63-7C7H14O211+2.3+0.95+<9.9100
Amyl alcohol1-Pentanol75-85-4C5H12O  5   10.00ne
AnilineAminobenzene62-53-3C6H7N0.50+0.48+0.47+7.722
AnisoleMethoxybenzene100-66-3C7H8O0.89+0.58+0.56+8.21ne
ArsineArsenic trihydride7784-42-1AsH3  1.9+  9.890.05
Benzaldehyde 100-52-7C7H6O    1 9.49ne
Benzene 71-43-2C6H60.55+0.47+0.6+9.250.5
BenzonitrileCyanobenzene100-47-0C7H5N  1.6   9.62ne
Benzyl alcoholα-Hydroxytoluene, Hydroxymethylbenzene, Benzenemethanol100-51-6C7H8O1.4+1.1+0.9+8.26ne
Benzyl chlorideα-Chlorotoluene, Chloromethylbenzene100-44-7C7H7Cl0.7+0.6+0.5+9.141
Benzyl formateFormic acid benzyl ester104-57-4C8H8O20.9+0.73+0.66+ ne
Boron trifluoride 7637-07-2BF3NR NR NR 15.5C1
Bromine 7726-95-6Br2NR+1.30+0.74+10.510.1
Bromobenzene 108-86-1C6H5Br  0.6 0.5 8.98ne
2-Bromoethyl methyl ether 6482-24-2C3H7OBr  0.84+  ~10ne
BromoformTribromomethane75-25-2CHBr3NR+2.7+0.5+10.480.5
Bromopropane,1-n-Propyl bromide106-94-5C3H7Br150+1.5+0.6+10.18ne
Butadiene1,3-Butadiene, Vinyl ethylene106-99-0C4H60.8 0.6+1.1 9.072
Butadiene diepoxide, 1,3-1,2,3,4-Diepoxybutane298-18-0C4H6O225+3.5+1.2 ~10ne
Butane 106-97-8C4H10  67+1.2 10.53800
Butanol, 1-Butyl alcohol, n-Butanol71-36-3C4H10O70+4.7+1.4+9.9920
Butanol, t-tert-Butanol, t-Butyl alcohol75-65-0C4H10O6.9+2.9+  9.90100
Butene, 1-1-Butylene106-98-9C4H8  0.9   9.58ne
Butoxyethanol, 2-Butyl Cellosolve, Ethylene glycol monobutyl ether111-76-2C6H14O21.8+1.2+0.6+<1025
Butoxyethyl Acetate, 2-2-Butoxyethyl acetate; 2-Butoxy- ethanol acetate; Butyl Cellosolve acetate; Butyl glycol acetate; EGBEA; Ektasolve EB acetate112-07-2C8H16O3  1.27+   20
Butyl acetate, n- 123-86-4C6H12O2  2.6+  10150
Butyl acrylate, n-Butyl 2-propenoate, Acrylic acid butyl ester141-32-2C7H12O2  1.6+0.6+ 10
Butylamine, n- 109-73-9C4H11N1.1+1.1+0.7+8.71C5
Butyl cellosolve   see 2-Butoxyethanol111-76-2         
Butyl hydroperoxide, t- 75-91-2C4H10O22.0+1.6+  <101
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Butyl mercaptan1-Butanethiol109-79-5C4H10S0.55+0.52+  9.140.5
ButyraldehydeButanal123-72-8C4H8O  1.87+  9.8220
CamelinaI HRJ     1.1+0.32+  
CamelinaI HRJ/JP-8 50/50     0.89+0.41+  
CamelinalHRJ     1.15+    
CamelinalHRJ/JP-8     1.07+    
Carbon disulfide 75-15-0CS24+1.2+0.44 10.0710
Carbon tetrachlorideTetrachloromethane56-23-5CCl4NR+NR+1.7+11.475
Carbonyl sulfideCarbon oxysulfide463-58-1COS      11.18 
Cellosolve   see 2-Ethoxyethanol          
CFC-14 see Tetrafluoromethane          
CFC-113   see 1,1,2-Trichloro-1,2,2-trifluoroethane          
Chlorine 7782-50-5Cl2    1.0+11.480.5
Chlorine dioxide 10049-04-4ClO2NR+NR+NR+10.570.1
ChlorobenzeneMonochlorobenzene108-90-7C6H5Cl0.44+0.55+0.39+9.0610
Chlorobenzotrifluoride, 4-PCBTF, OXSOL 100
p-Chlorobenzotrifluoride
98-56-6C7H4ClF30.74+0.63+0.55+<9.6 
Chloro-1,3-butadiene, 2-Chloroprene126-99-8C4H5Cl  3    10
Chloro-1,1-difluoroethane, 1-HCFC-142B, R-142B75-68-3C2H3ClF2NR NR NR 12.0ne
ChlorodifluoromethaneHCFC-22, R-2275-45-6CHClF2NR NR NR 12.21000
ChloroethaneEthyl chloride75-00-3C2H5ClNR+NR+1.1+10.97100
ChloroethanolEthylene chlrohydrin107-07-3C2H5ClO      10.52C1
Chloroethanol, 2-2-Chloroethanol; 2-Chloroethyl alcohol; Ethylene chlorhydrin107-07-3C2H5ClO  2.88+  10.55
Chloroethyl ether, 2-bis (2-chloroethyl) ether111-44-4C4H8Cl2O8.6+3.0+   5
Chloroethyl methyl ether, 2-Methyl 2-chloroethyl ether627-42-9C3H7ClO  3    ne
ChloroformTrichloromethane67-66-3CHCl3NR+NR+3.5+11.3710
Chloro-2-methylpropene, 3-Methallyl chloride, Isobutenyl chloride563-47-3C4H7Cl1.4+1.2+0.63+9.76ne
Chloropicrin 76-06-2CCl3NO2NR+~400+7+ 0.1
Chlorotoluene, o-o-Chloromethylbenzene95-49-8C7H7Cl  0.5 0.6 8.8350
Chlorotoluene, p-p-Chloromethylbenzene106-43-4C7H7Cl    0.6 8.69ne
ChlorotrifluoroetheneCTFE,  Chlorotrifluoroethylene Genetron 111379-38-9C2ClF36.7+3.9+1.2+9.765
Chlorotrimethylsilane 75-77-4C3H9ClSiNR NR 0.82+10.83ne
Cresol, m-m-Hydroxytoluene, 3-Methylphenol108-39-4C7H8O0.57+0.50+0.57+8.295
Cresol, o-ortho-Cresol; 2-Cresol; o-Cresylic acid; 1-Hydroxy-2-methylbenzene; 2-Hydroxytoluene; 2-Methyl phenol95-48-7C7H8O  1+  8.145
Cresol, p-para-Cresol; 4-Cresol; p-Cresylic acid; 1-Hydroxy-4-methylbenzene; 4-Hydroxytoluene; 4-Methyl phenol106-44-5C7H8O  1.4+  8.345
Crotonaldehydetrans-2-Butenal123-73-9
4170-30-3
C4H6O1.5+1.1+1.0+9.732
CumeneIsopropylbenzene98-82-8C9H120.58+0.54+0.4+8.7350
Cyanogen  bromide 506-68-3CNBrNR NR NR 11.84ne
Cyanogen chloride 506-77-4CNClNR NR NR 12.34C0.3
Cyclohexane 110-82-7C6H123.3+1.4+0.64+9.86300
CyclohexanolCyclohexyl alcohol108-93-0C6H12O1.5+0.9+1.1+9.7550
Cyclohexanone 108-94-1C6H10O1.0+0.9+0.7+9.1425
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Cyclohexene 110-83-8C6H10  0.8+  8.95300
Cyclohexylamine 108-91-8C6H13N  1.2   8.6210
Cyclopentane 85%
2,2-dimethylbutane 15%
 287-92-3C5H10NR+15+1.1 10.33600
CyclopropylamineAminocyclpropane765-30-0C3H7N1.1+0.9+0.9+ ne
Decamethylcyclopentasiloxane 541-02-6C10H30O5Si50.16+0.13+0.12+ ne
Decamethyltetrasiloxane 141-62-8C10H30O3Si40.17+0.13+0.12+<10.2ne
Decane 124-18-5C10H224.0+1.4+0.35+9.65ne
Diacetone alcohol4-Methyl-4-hydroxy-2-pentanone123-42-2C6H12O2  0.7    50
DibromochloromethaneChlorodibromomethane124-48-1CHBr2ClNR+5.2+0.7+10.59ne
Dibromo-3- chloropropane, 1,2-DBCP96-12-8C3H5Br2ClNR+1.7+0.43+ 0.001
Dibromoethane, 1,2-EDB, Ethylene dibromide, Ethylene bromide106-93-4C2H4Br2NR+1.7+0.6+10.37ne
Dichlorobenzene, o-1,2-Dichlorobenzene95-50-1C6H4Cl20.54+0.64+0.38+9.0825
DichlorodifluoromethaneCFC-1275-71-8CCl2F2  NR+NR+11.751000
Dichlorodimethylsilane 75-78-5C2H6Cl2SiNR NR 1.1+>10.7ne
Dichloroethane, 1,2-EDC, 1,2-DCA, Ethylene dichloride107-06-2C2H4Cl2  NR+0.6+11.0410
Dichloroethene, 1,1-1,1-DCE, Vinylidene chloride75-35-4C2H2Cl2  0.82+0.8+9.795
Dichloroethene, c-1,2-c-1,2-DCE, cis-Dichloroethylene156-59-2C2H2Cl2  0.8   9.66200
Dichloroethene, t-1,2-t-1,2-DCE, trans-Dichloroethylene156-60-5C2H2Cl2  0.45+0.34+9.65200
Dichloro-1-fluoroethane, 1,1-R-141B1717-00-6C2H3Cl2FNR+NR+2.0+ ne
Dichloromethane see Methylene chloride          
DichloropentafluoropropaneAK-225, mix of ~45% 3,3- dichloro-1,1,1,2,2-pentafluoro- propane (HCFC-225ca) & ~55% 1,3-Dichloro-1,1,2,2,3-penta- fluoropropane (HCFC-225cb)442-56-0
507-55-1
C3HCl2F5NR+NR+25+ ne
Dichloropropane, 1,2- 78-87-5C3H6Cl2    0.7 10.8775
Dichloro-1-propene, 1,3- 542-75-6C3H4Cl21.3+0.96+  <101
Dichloro-1-propene, 2,3- 78-88-6C3H4Cl21.9+1.3+0.7+<10ne
Dichloro-1,1,1- trifluoroethane, 2,2-R-123306-83-2C2HCl2F3NR+NR+10.1+11.5ne
Dichloro-2,4,6- trifluoropyridine, 3,5-DCTFP1737-93-5C5Cl2F3N1.1+0.9+0.8+ ne
Dichlorvos**Vapona;  O,O-dimethyl
O-dichlorovinyl phosphate
62-73-7C4H7Cl2O4P  0.9+  <9.40.1
DicyclopentadieneDCPD, Cyclopentadiene dimer77-73-6C10H120.57+0.48+0.43+8.85
Diesel Fuel** 68334-30-5m.w. 226  0.9+   11
Diesel Fuel #2 (Automotive)** 68334-30-5m.w. 2161.3 0.7+0.4+ 11
Diethylamine 109-89-7C4H11N  1+  8.015
Diethylaminopropylamine, 3- 104-78-9C7H18N2  1.3    ne
Diethylbenzene see Dowtherm J          
Diethyl etherDiethyl ether; Diethyl oxide; Ethyl oxide; Ether; Solvent ether60-29-7C4H10O  1.74+  9.51400
Diethylene glycol butyl ether2-(2-Butoxyethoxy)ethanol,   BDG, Butyldiglycol, DB Solvent112-34-5C8H18O3  4.6+   5
Diethylene glycol monobutyl ether acetateButyldiglycol acetate, DB Acetate, Diethylene glycol monobutyl ether acetate124-17-4C10H20O4  5.62+   ne
Diethylmaleate 141-05-9C8H12O4  4    ne
Diethyl sulfide  see Ethyl sulfide           
Diglyme see Methoxyethyl ether 111-96-6C6H14O3        
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Diisobutyl ketoneDIBK,   2,2-dimethyl-4-heptanone108-83-8C9H18O0.71+0.61+0.35+9.0425
Diisopropylamine 108-18-9C6H15N0.84+0.74+0.5+7.735
Diisopropylcarbodiimide,N,N’-DIPC693-13-0C7H14N2  0.42+   ne
Diisopropylethylamine‘Hünig’s base’,
N-Ethyldiisopropylamine,   DIPEA, Ethyldiisopropylamine
7087-68-5C8H19N  0.7+   ne
DiketeneKetene dimer674-82-8C4H4O22.6+2.0+1.4+9.60.5
Dimethylacetamide,  N,N-DMA127-19-5C4H9NO0.87+0.8+0.8+8.8110
Dimethylamine 124-40-3C2H7N  1.5   8.235
Dimethyl carbonateCarbonic acid dimethyl ester616-38-6C3H6O3NR+~70+1.7+~10.5ne
Dimethyl disulfideDMDS624-92-0C2H6S20.2+0.20+0.21+7.4ne
Dimethyl ether see Methyl ether           
DimethylethylamineDMEA598-56-1C4H11N1.1+1.0+0.9+7.74~3
Dimethylformamide, N,N-DMF68-12-2C3H7NO0.7+0.7+0.8+9.1310
Dimethylhydrazine, 1,1-UDMH57-14-7C2H8N2  0.8+0.8+7.280.01
Dimethyl   methylphosphonateDMMP, methyl phosphonic acid dimethyl ester756-79-6C3H9O3PNR+4.3+0.74+10.0ne
Dimethyl sulfate 77-78-1C2H6O4S~23 ~20+2.3+ 0.1
Dimethyl sulfide  see Methyl sulfide          
Dimethyl sulfoxideDMSO, Methyl sulfoxide67-68-5C2H6OS  1.4+  9.10ne
Dioxane, 1,4- 123-91-1C4H8O2  1.3   9.1925
Dioxolane, 1,3-Ethylene glycol formal646-06-0C3H6O24.0+2.3+1.6+9.920
Dowtherm A see Therminol® **           
Dowtherm J (97% Diethylbenzene)** 25340-17-4C10H14  0.5     
DS-108F Wipe SolventEthyl lactate/Isopar H/ Propoxypropanol  ~7:2:197-64-3
64742-48-9
1569-01-3
m.w. 1183.3+1.6+0.7+ ne
EpichlorohydrinECH  Chloromethyloxirane, 1-chloro2,3-epoxypropane106-89-8C2H5ClO~200+8.5+1.4+10.20.5
Ethane 74-84-0C2H6  NR+15+11.52ne
EthanolEthyl alcohol64-17-5C2H6O  9.6+3.1+10.471000
Ethanolamine**MEA, Monoethanolamine141-43-5C2H7NO5.6+1.6+  8.963
EtheneEthylene74-85-1C2H4  9+4.5+10.51ne
Ethoxyethanol, 2-Ethyl cellosolve, Ethylene glycol monoethyl ether110-80-5C4H10O2  1.3   9.65
Ethyl acetateAcetic ester; Acetic ether; Ethyl ester of acetic acid; Ethyl ethanoate141-78-6C4H8O2  3.8+  10.01400
Ethyl acetoacetate 141-97-9C6H10O31.4+1.2+1.0+<10ne
Ethyl acrylate 140-88-5C5H8O2  2.4+1.0+<10.35
EthylactateAcetic ester; Acetic ether; Ethyl ester of acetic acid; Ethyl ethanoate141-78-6C4H8O2    2.18+10.01400
Ethylamine 75-04-7C2H7N  0.8   8.865
Ethylbenzene 100-41-4C8H100.52+0.65+0.51+8.77100
Ethyl caprylateEthyl octanoate106-32-1C10H20O2 +0.52+0.51+  
Ethylenediamine1,2-Ethanediamine; 1,2-Diaminoethane107-15-3C2H8N20.9+0.8+1.0+8.610
(Ethylenedioxy)diethanethiol, 2,2’-1,2-Bis(2-mercaptoethoxy)ethane, 3,6-Dioxa-1,8-octane-dithiol14970-87-7C6H14O2S2  1.3+   ne
Ethylene glycol**1,2-Ethanediol107-21-1C2H6O2  16+6+10.16C100
Ethylene glycol, Acrylate**2-hydroxyethyl Acrylate818-61-1C5H8O3  8.2   ≤10.6 
Ethylene glycol dimethyl ether1,2-Dimethoxyethane,   Monoglyme110-71-4C4H10O21.1 1.1 0.7 9.2ne
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Ethylene glycol monobutyl ether acetate1,2-Dimethoxyethane,   Monoglyme110-71-4C4H10O21.1 1.1 0.7 9.2ne
Ethylene glycol, monothio 60-24-2C2H6OS  1.5   9.65 
Ethylene oxideOxirane,  Epoxyethane75-21-8C2H4O  13+3.5+10.571
Ethyl etherDiethyl ether60-29-7C4H10O  1.1+  9.51400
Ethyl 3-ethoxypropionateEEP763-69-9C7H14O31.2+0.75+   ne
Ethyl formate 109-94-4C3H6O2    1.9 10.61100
Ethyl-1-hexanol, 2-Isooctyl alcohol104-76-7C8H18O  1.9+   ne
Ethyl hexyl acrylate, 2-Acrylic acid 2-ethylhexyl ester103-11-7C11H20O2  1.1+0.5+ ne
Ethylidenenorbornene5-Ethylidene  bicyclo(2,2,1) hept-2-ene16219-75-3C9H120.4+0.39+0.34+≤8.8ne
Ethyl (S)-(-)-lactate
see also DS-108F
Ethyl lactate, Ethyl (S)-(-)- hydroxypropionate687-47-8
97-64-3
C5H10O313+3.2+1.6+~10ne
Ethyl mercaptanEthanethiol75-08-1C2H6S0.60+0.56+  9.290.5
Ethyl sulfideDiethyl sulfide352-93-2C4H10S  0.5+  8.43ne
FormaldehydeFormalin50-00-0CH2ONR+NR+1.6+10.87C0.3
Formamide 75-12-7CH3NO  6.9+4 10.1610
Formic acid 64-18-6CH2O2NR+NR+9+11.335
Furfural2-Furaldehyde98-01-1C5H4O2  0.92+0.8+9.212
Furfuryl alcohol 98-00-0C5H6O2  0.80+  <9.510
Gasoline  #1 8006-61-9m.w. 72  0.9+   300
Gasoline #2, 92 octane 8006-61-9m.w. 931.3+1.0+0.5+ 300
Glutaraldehyde1,5-Pentanedial, Glutaric dialdehyde111-30-8C5H8O21.1+0.8+0.6+ C0.05
Glycidyl methacrylate2,3-Epoxypropyl methacrylate106-91-2C7H10O32.6+1.2+0.9+ 0.5
Halothane2-Bromo-2-chloro-1,1,1- trifluoroethane151-67-7C2HBrClF3    0.6 11.050
HCFC-22 see Chlorodifluoromethane          
HCFC-123   see 2,2-Dichloro-1,1,1-trifluoroethane          
HCFC-141B   see 1,1-Dichloro-1-fluoroethane          
HCFC-142B   see 1-Chloro-1,1-difluoroethane          
HCFC-134A  see 1,1,1,2-Tetrafluoroethane          
HCFC-225 see Dichloropentafluoropropane          
Heptane, n- 142-82-5C7H1645+2.8+0.60+9.92400
Heptanol, 4-Dipropylcarbinol589-55-9C7H16O1.8+1.3+0.5+9.61ne
Hexamethyldisilazane, 1,1,1,3,3,3-**HMDS999-97-3C6H19NSi2  0.2+0.2+~8.6ne
HexamethyldisiloxaneHMDSx107-46-0C6H18OSi20.33+0.27+0.25+9.64ne
Hexane, n- 110-54-3C6H14350+4.3+0.54+10.1350
Hexanol, 1-Hexyl alcohol111-27-3C6H14O9+2.5+0.55+9.89ne
Hexene, 1- 592-41-6C6H12  0.8   9.4430
HFE-7100 see Methyl nonafluorobutyl ether          
Histoclear  (Histo-Clear)Limonene/corn oil reagent m.w. ~1360.5+0.4+0.3+ ne
Hydrazine** 302-01-2H4N2>8+2.6+2.1+8.10.01
Hydrazoic acidHydrogen azide HN3      10.7 
HydrogenSynthesis gas1333-74-0H2NR+NR+NR+15.43ne
Hydrogen cyanideHydrocyanic acid74-90-8HCNNR+NR+NR+13.6C4.7
Hydrogen iodide**Hydriodic acid10034-85-2HI  ~0.6   10.39 
Hydrogen peroxide 7722-84-1H2O2NR+NR+NR+10.541
Hydrogen sulfide 7783-06-4H2SNR+3.3+1.5+10.4510
Hydroxyethyl acrylate, 2-Ethylene glycol monoacrylate818-61-1C5H8O3  8.2+   ne
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Hydroxypropyl methacrylate 27813-02-1
923-26-2
C7H12O39.9+2.3+1.1+ ne
Iodine** 7553-56-2I20.1+0.1+0.1+9.40C0.1
IodomethaneMethyl iodide74-88-4CH3I0.21+0.22+0.26+9.542
Isoamyl acetateIsopentyl acetate123-92-2C7H14O210.1 2.1 1.0 <10100
Isobutane2-Methylpropane75-28-5C4H10  100+1.2+10.57ne
Isobutanol2-Methyl-1-propanol78-83-1C4H10O19+3.8+1.5 10.0250
IsobuteneIsobutylene, Methyl butene115-11-7C4H81.00+1.00+1.00+9.24ne
Isobutyl acetate2-methylpropyl ethanoate,
β-methylpropyl acetate
110-19-0C6H12O2  2.1+  9.97150
Isobutyl acrylateIsobutyl 2-propenoate, Acrylic acid Isobutyl ester106-63-8C7H12O2  1.5+0.60+ ne
Isoflurane1-Chloro-2,2,2-trifluoroethyl difluoromethyl ether, forane26675-46-7C3H2ClF5ONR+NR+48+~11.7ne
Isooctane2,2,4-Trimethylpentane540-84-1C8H18  1.2   9.86ne
Isopar E SolventIsoparaffinic hydrocarbons64741-66-8m.w. 1211.7+0.8+   ne
Isopar G SolventPhotocopier diluent64742-48-9m.w. 148  0.8+   ne
Isopar K SolventIsoparaffinic hydrocarbons64742-48-9m.w. 1560.9+0.5+0.27+ ne
Isopar L SolventIsoparaffinic hydrocarbons64742-48-9m.w. 1630.9+0.5+0.28+ ne
Isopar M SolventIsoparaffinic hydrocarbons64742-47-8m.w. 191  0.7+0.4+ ne
Isopentane2-Methylbutane78-78-4C5H12  8.2    ne
Isophorone 78-59-1C9H14O    3 9.07C5
Isoprene2-Methyl-1,3-butadiene78-79-5C5H80.69+0.63+0.60+8.85ne
IsopropanolIsopropyl alcohol, 2-propanol, IPA67-63-0C3H8O500+4.6+2.7 10.12200
Isopropyl acetate 108-21-4C5H10O2  2.6   9.99100
Isopropyl etherDiisopropyl ether108-20-3C6H14O  0.8   9.20250
Jet fuel JP-4Jet B, Turbo B, F-40
Wide cut type aviation fuel
8008-20-6 +
64741-42-0
m.w. 115  1.0+0.4+ ne
Jet fuel JP-5Jet 5, F-44, Kerosene type aviation fuel8008-20-6 +
64747-77-1
m.w. 167  0.6+0.5+ 29
Jet fuel JP-8F-34, Kerosene type aviation fuel8008-20-6 +
64741-77-1
m.w. 165  0.94+0.3+ 30
Jet fuel A-1F-34, Kerosene type aviation fuel8008-20-6 +
64741-77-1
m.w. 145  0.67    34
Jet Fuel TSThermally Stable Jet Fuel, Hydrotreated kerosene fuel8008-20-6 +
64742-47-8
m.w. 1650.9+0.6+0.3+ 30
JP-10     0.7+0.5+  
JP5, Petroleum/camelinal     1.05+    
JP5/Petroleum     0.98+    
Limonene, D-(R)-(+)-Limonene5989-27-5C10H16  0.33+  ~8.2ne
Kerosene  C10-C16 petro.distillate  see Jet Fuels8008-20-6         
MDI  see 4,4’-Methylenebis (phenylisocyanate)          
Maleic anhydride2,5-Furandione108-31-6C4H2O3      ~10.80.1
Mercapto-2-ethanolβ-Mercaptoethanol,
2-Hydroxyethylmercaptan, BME, Thioethylene glycol
60-24-2C2H6OS  1.5+  9.650.2
Mesitylene1,3,5-Trimethylbenzene108-67-8C9H120.36+0.35+0.3+8.4125
Methallyl chloride see 3-Chloro-2-methylpropene          
MethaneNatural gas74-82-8CH4NR+NR+NR+12.61ne
MethanolMethyl alcohol, carbinol67-56-1CH4ONR+NR+2.5+10.85200
Methoxyethanol, 2-Methyl cellosolve, Ethylene glycol monomethyl ether109-86-4C3H8O24.8+2.4+1.4+10.15
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Methoxyethoxyethanol, 2-2-(2-Methoxyethoxy)ethanol Diethylene glycol monomethyl ether111-77-3C5H12O32.3+1.2+0.9+<10ne
Methoxyethyl ether, 2-bis(2-Methoxyethyl) ether, Diethylene glycol dimethyl ether, Diglyme111-96-6C6H14O30.64+0.54+0.44+<9.8ne
Methyl acetate 79-20-9C3H6O2NR+6.6+1.4+10.27200
Methyl acrylateMethyl 2-propenoate, Acrylic acid methyl ester96-33-3C4H6O2  3.7+1.2+(9.9)2
MethylamineAminomethane74-89-5CH5N  1.2   8.975
Methyl amyl ketoneMAK, 2-Heptanone, Methyl pentyl ketone110-43-0C7H14O0.9+0.85+0.5+9.3050
Methylaniline, N-MA; (Methylamino) benzene; N-Methyl aniline; Methylphenylamine;
N-Phenylmethylamin
100-61-8C7H9N  0.68+  7.322
Methyl bromideBromomethane74-83-9CH3Br110+1.7+1.3+10.541
Methyl-2-butanol, 2-tert-Amyl alcohol,
tert-Pentyl alcohol
75-85-4C5H12O  1.62+  10.16100
Methyl t-butyl etherMTBE, tert-Butyl methyl ether##########C5H12O  0.9+  9.2440
Methyl cellosolve see 2-Methoxyethanol          
Methyl chlorideChloromethane74-87-3CH3ClNR+NR+0.74+11.2250
Methylcyclohexane 107-87-2C7H141.6+0.97+0.53+9.64400
Methylene bis
(phenyl-isocyanate), 4,4’-**
MDI, Mondur M C15H10N2O2Very slow ppb level response0.005
Methylene  chlorideDichloromethane75-09-2CH2Cl2NR+NR+0.89+11.3225
Methyl etherDimethyl ether115-10-6C2H6O4.8+3.1+2.5+10.03ne
Methyl ethyl ketoneMEK, 2-Butanone78-93-3C4H8O0.86+1.0+1.1+9.51200
MethylhydrazineMonomethylhydrazine, Hydrazomethane60-34-4C2H6N21.4+1.2+1.3+7.70.01
Methyl isoamyl ketoneMIAK, 5-Methyl-2-hexanone110-12-3C7H14O0.8+0.76+0.5+9.2850
Methyl isobutyl ketoneMIBK, 4-Methyl-2-pentanone108-10-1C6H12O0.9+0.8+0.6+9.3050
Methyl isocyanate 624-83-9C2H3NONR+4.6+1.5 10.670.02
Methyl isothiocyanate 551-61-6C2H3NS0.5+0.45+0.4+9.25ne
Methyl mercaptanMethanethiol74-93-1CH4S0.65 0.54 0.66 9.440.5
Methyl methacrylate 80-62-6C5H8O22.7+1.5+1.2+9.7100
Methyl nonafluorobutyl etherHFE-7100DL163702-08-7,
163702-07-6
C5H3F9O  NR+~35+ ne
Methyl-1,5-pentanediamine,  2-
(coats lamp)**
Dytek-A amine, 2-Methyl pentamethylenediamine15520-10-2C6H16N2  ~0.6+  <9.0ne
Methyl propyl ketoneMPK, 2-Pentanone107-87-9C5H12O  0.93+0.79+9.38200
Methyl-2-pyrrolidinone,  N-NMP,  N-Methylpyrrolidone, 1-Methyl-2-pyrrolidinone,
1-Methyl-2-pyrrolidone
872-50-4C5H9NO1.0+0.8+0.9+9.17ne
Methyl salicylate**Methyl 2-hydroxybenzoate119-36-8C8H8O31.3+0.9+0.9+~9ne
Methylstyrene, α-2-Propenylbenzene98-83-9C9H10  0.5   8.1850
Methyl sulfideDMS, Dimethyl sulfide75-18-3C2H6S0.49+0.44+0.46+8.69ne
Methyl vinyl ketoneMVK, 3-Buten-2-one78-94-4C4H6O  0.93+  9.65ne
Methyltetrahydrofuran2-MeTHF, Tetrahydro-2- methylfuran, Tetrahydrosilvan96-47-9C5H10O  2.44+  9.22ne
Mineral spiritsStoddard Solvent, Varsol 1, White Spirits8020-83-5
8052-41-3
68551-17-7
m.w. 1441.0 0.69+0.38+ 100
Mineral SpiritsViscor 120B Calibration Fluid, b.p. 156-207°C8052-41-3m.w. 1421.0+0.7+0.3+ 100
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Monoethanolamine see Ethanolamine          
MustardHD, Bis (2-chloroethyl) sulfide505-60-2
39472-40-7
68157-62-0
C4H8Cl2S  0.6    0.0005
Naphtha see VM & P Naphtha          
NaphthaleneMothballs91-20-3C10H80.45+0.42+0.40+8.1310
Nickel carbonyl (in CO)Nickel tetracarbonyl13463-39-3C4NiO4  0.18   <8.80.001
Nicotine3-(1-Methyl-2-pyrrolidyl)pyridine54-11-5C10H14N2  1.98+   ne
Nitric oxide 10102-43-9NO~6 5.2+2.8+9.2625
Nitrobenzene 98-95-3C6H5NO22.6+1.9+1.6+9.811
Nitroethane 79-24-3C2H5NO2    3 10.88100
Nitrogen dioxide 10102-44-0NO223+16+6+9.753
Nitrogen trifluoride 7783-54-2NF3NR NR NR 13.010
Nitromethane 75-52-5CH3NO2    4 11.0220
Nitropropane, 2- 79-46-9C3H7NO2    2.6 10.7110
Nonane 111-84-2C9H20  1.4   9.72200
Norpar 12n-Paraffins, mostly C10-C1364771-72-8m.w. 1613.2+1.1+0.28+ ne
Norpar 13n-Paraffins, mostly C13-C1464771-72-8m.w. 1892.7+1.0+0.3+ ne
Octamethylcyclotetrasiloxane556-67-2C8H24O4Si40.21+0.17+0.14+ ne
Octamethyltrisiloxane 107-51-7C8H24O2Si30.23+0.18+0.17+<10.0ne
Octane, n- 111-65-9C8H1813+1.8+  9.82300
Octene, 1- 111-66-0C8H160.9+0.75+0.4+9.4375
Pentachloropropane1,1,1,3,3-pentachloropropane23153-23-3C3H3Cl5    1.25+ 0.1
Pentane 109-66-0C5H1280+8.4+0.7+10.35600
Peracetic acid**Peroxyacetic acid, Acetyl hydroperoxide79-21-0C2H4O3NR+NR+2.3+ ne
Peracetic/Acetic acid mix**Peroxyacetic acid, Acetyl hydroperoxide79-21-0C2H4O3  50+2.5+ ne
PerchloroethenePCE,  Perchloroethylene, Tetrachloroethylene127-18-4C2Cl40.69+0.57+0.31+9.3225
Propylene glycol methyl ether, 1-Methoxy-2-propanolPGME107-98-2C6H12O32.4+1.5+1.1+ 100
Propylene glycol methyl ether acetate,
1-Methoxy-2-acetoxypropane, 1-Methoxy-2-propanol  acetate
PGMEA108-65-6C6H12O31.65+1.0+0.8+ ne
PhenolHydroxybenzene108-95-2C6H6O1.0+1.0+0.9+8.515
PhosgeneDichlorocarbonyl75-44-5CCl2ONR+NR+8.5+11.20.1
Phosgene in NitrogenDichlorocarbonyl75-44-5CCl2ONR+NR+6.8+11.20.1
Phosphine (coats lamp) 7803-51-2PH328 3.9+1.1+9.870.3
Photocopier TonerIsoparaffin mix    0.5+0.3+ ne
Picoline, 3-3-Methylpyridine108-99-6C6H7N  0.9   9.04ne
Pinene, α- 2437-95-8C10H16  0.31+0.47 8.07ne
Pinene, β- 18172-67-3C10H160.38+0.37+0.37+~8100
Piperylene, isomer mix1,3-Pentadiene504-60-9C5H80.76+0.69+0.64+8.6100
Propane 74-98-6C3H8  NR+1.8+10.952500
Propanol, n-Propyl alcohol71-23-8C3H8O  5.5 1.7 10.22200
PropenePropylene115-07-1C3H61.5+1.4+1.6+9.73ne
PropionaldehydePropanal123-38-6C3H6O  1.9   9.95ne
Propyl acetate, n- 109-60-4C5H10O2  3.5   10.04200
Propyl acetatePropylacetate; n-Propyl ester of acetic acid109-60-4C5H10O2  2.27+  10.04200
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Propylamine, n-1-Propylamine,
1-Aminopropane
107-10-8C3H9N1.1+1.1+0.9+8.78ne
Propylene  carbonate** 108-32-7C4H6O3  62+1+10.5ne
Propylene glycol1,2-Propanediol57-55-6C3H8O218 4.2+1.6+<10.2ne
Propylene glycol propyl ether1-Propoxy-2-propanol##########C6H14O21.3+1.0+1.6+ ne
Propylene oxideMethyloxirane75-56-9
16088-62-3
15448-47-2
C3H6O~240 6.6+2.9+10.2220
Propyleneimine2-Methylaziridine75-55-8C3H7N1.5+1.3+1.0+9.02
Propyl mercaptan, 2-2-Propanethiol, Isopropyl mercaptan75-33-2C3H8S0.64+0.66+  9.15ne
Pyridine 110-86-1C5H5N0.78+0.7+0.7+9.255
Pyrrolidine (coats lamp)Azacyclohexane123-75-1C4H9N2.1+1.3+1.6+~8.0ne
RR7300  (PGME/PGMEA)70:30  PGME:PGMEA
(1-Methoxy-2-propanol:
1-Methoxy-2-acetoxypropane)
107-98-2C4H10O2 / C6H12O3  1.4+1.0+ ne
SarinGB, Isopropyl methylphosphonofluoridate107-44-8
50642-23-4
C4H10FO2P  ~3     
Shell SPK     1.26+    
Shell SPK     1.29+0.4+  
Shell SPK 50/50     1.02+0.41+  
Shell SPK/JP-8     1.11+    
Stoddard Solvent  see Mineral Spirits8020-83-5         
Styrene 100-42-5C8H80.45+0.43+0.4+8.4320
Sulfur dioxide 7446-09-5SO2NR NR+NR+12.322
Sulfur hexafluoride 2551-62-4SF6NR NR NR 15.31000
Sulfuryl fluorideVikane2699-79-8SO2F2NR NR NR 13.05
Tabun**Ethyl N, N- dimethylphosphoramidocyanidate77-81-6C5H11N2O2P  0.8    15ppt
Tallow HRJ     1.09+    
Tallow HRJ     0.95+0.36+  
Tallow  HRJ/JP-8     1.14+    
Tallow HRJ/JP-8 50/50     0.9+0.39+  
Tetrachloroethane, 1,1,1,2- 630-20-6C2H2Cl4    1.3 ~11.1ne
Tetrachloroethane, 1,1,2,2- 79-34-5C2H2Cl4NR+NR+0.60+~11.11
Tetrachlorosilane 10023-04-7SiCl4NR NR 15+11.79ne
TetraethylleadTEL78-00-2C8H20Pb0.4 0.3 0.2 ~11.10.008
Tetraethyl orthosilicateEthyl silicate, TEOS78-10-4C8H20O4Si  0.7+0.2+~9.810
Tetrafluoroethane,   1,1,1,2-HFC-134A811-97-2C2H2F4  NR NR  ne
TetrafluoroetheneTFE,  Tetrafluoroethylene, Perfluoroethylene116-14-3C2F4  ~15   10.12ne
TetrafluoromethaneCFC-14, Carbon tetrafluoride75-73-0CF4  NR+NR+>15.3ne
TetrahydrofuranTHF109-99-9C4H8O1.9+1.7+1.0+9.41200
Tetramethyl orthosilicateMethyl silicate, TMOS681-84-5C4H12O4Si10+1.9+  ~101
Therminol® D-12 **Hydrotreated heavy naphtha64742-48-9m.w. 1600.8+0.51+0.33+ ne
Therminol® VP-1**Dowtherm A, 3:1 Diphenyl oxide: Biphenyl101-84-8
92-52-4
C12H10O C12H10  0.4+   1
TolueneMethylbenzene108-88-3C7H80.54+0.45+0.51+8.8250
Tolylene-2,4-diisocyanateTDI,   4-Methyl-1,3-phenylene-2,4- diisocyanate584-84-9C9H6N2O21.4+1.4+2.0+ 0.002
Trichlorobenzene, 1,2,4-1,2,4-TCB120-82-1C6H3Cl30.7+0.9+  9.04C5
Trichloroethane, 1,1,1-1,1,1-TCA, Methyl chloroform71-55-6C2H3Cl3  NR+1+11350
Compound  NameSynonym/AbbreviationCAS No.Formula9.8C10.6C11.7CIE (eV)TWA
Trichloroethane, 1,1,2-1,1,2-TCA79-00-5C2H3Cl3NR+NR+0.9+11.010
TrichloroetheneTCE,  Trichoroethylene79-01-6C2HCl30.62+0.54+0.43+9.4750
TrichloromethylsilaneMethyltrichlorosilane75-79-6CH3Cl3SiNR NR 1.8+11.36ne
Trichlorotrifluoroethane, 1,1,2-CFC-11376-13-1C2Cl3F3  NR NR 11.991000
TriethylamineTEA121-44-8C6H15N0.95+0.9+0.65+7.31
Triethyl borateTEB; Boric acid triethyl ester, Boron ethoxide150-46-9C6H15O3B  2.2+1.1+~10ne
Triethyl phosphateEthyl phosphate78-40-0C6H15O4P~50+3.1+0.60+9.79ne
Trifluoroethane, 1,1,2- 430-66-0C2H3F3    34 12.9ne
Trimethylamine 75-50-3C3H9N  0.9   7.825
Trimethylbenzene, 1,3,5-  see Mesitylene108-67-8        25
Trimethyl borateTMB; Boric acid trimethyl ester, Boron methoxide121-43-7C3H9O3B  5.1+1.2+10.1ne
Trimethyl phosphateMethyl phosphate512-56-1C3H9O4P  8.0+1.3+9.99ne
Trimethyl phosphiteMethyl phosphite121-45-9C3H9O3P  1.1+ +8.52
TurpentinePinenes (85%) + other diisoprenes8006-64-2C10H160.37+0.4+0.29+~820
Undecane 1120-21-4C11H24  2   9.56ne
Varsol see Mineral Spirits          
Vinyl actetate 108-05-4C4H6O21.5+1.2+1.0+9.1910
Vinyl bromideBromoethylene593-60-2C2H3Br  0.4   9.805
Vinyl chlorideChloroethylene, VCM75-01-4C2H3Cl  2.0+0.6+9.995
Vinyl-1-cyclohexene, 4-Butadiene dimer,
4-Ethenylcyclohexene
100-40-3C8H120.6+0.56+  9.830.1
Vinylidene chloride see 1,1-Dicholorethene          
Vinyl-2-pyrrolidinone, 1-NVP, N-vinylpyrrolidone, 1-ethenyl-2-pyrrolidinone88-12-0C6H9NO1.0+0.8+0.9+ ne
Viscor 120B see Mineral Spirits — Viscor 120B Calibration Fluid          
V. M. & P. NaphthaLigroin; Solvent naphtha; Varnish maker’s & painter’s naphtha64742-89-8m.w. 111
(C8-C9)
1.7+0.97+   300
Xylene, m-1,3-Dimethylbenzene108-38-3C8H100.50+0.44+0.40+8.56100
Xylene, o-1,2-Dimethylbenzene95-47-6C8H100.56+0.45+0.43 8.56100
Xylene, p-1,4-Dimethylbenzene106-42-3C8H100.48+0.39+0.38+8.44100

Hướng dẫn lắp đặt giá 3 chân 3M Protecta cho không gian hẹp

Giá 3 chân 3M Protecta AK105A & Tời AK205AG

Giá 3 chân bằng nhôm cho không gian kín Protecta AK105A

  • Giá 3 chân nhôm 8 ft. (2.4 m): Cấu trúc nhôm bền vững, nhẹ, dễ dàng vận chuyển, lắp đặt và sử dụng, tuổi thọ cao
  • Có thể điều chỉnh độ dài chân: Trang bị chốt để điều chỉnh độ dài với mỗi bước 3 in. (7.6 cm) giúp tăng giảm độ dài cho từng ứng dụng cụ thể.
  • Chân đế có chân chống trượt: Cung cấp thiết kế không trượt cho cả mặt phẳng và địa hình không đồng đều để đảm bảo an toàn hoàn toàn.
  • Xích an toàn giữa các chân: Ngăn chặn chuyển động của chân khi hệ thống đang chịu tải cung cấp thêm hỗ trợ, sức mạnh và an toàn.
  • Trang bị thêm chốt khóa 5,000 lb. (22 kN): Trang bị 4 điểm chốt để lắp ròng rọc và nhiều chi tiết khác
  • Tùy chọn đặt hàng ròng rọc và tời riêng biệt

Tời nâng hạ người vào không gian hẹp Protecta AK205AG

  • Tời cho không gian hạn chế: Cho phép dễ dàng lắp đặt vào giá 3 chân, mang lại lợi thế cao khi nâng/hạ người hoặc vật liệu vào các không gian hạn chế
  • Dây thép nhúng kẽm 50 ft. (15 m) 3/16″ (5mm): Dây chống mài mòn, cấu tạo bền chắc và tuổi thọ cao
  • Giá lắp ghép nhanh vào giá 3 chân: Chốt giữ đơn giản, cho phép lắp đặt nhanh vào giá 3 chân, phù hợp với các ứng dụng cứu hộ khẩn cấp
  • Hệ thống phanh đĩa: 4 phanh đĩa gia tăng an toàn và ngăn ngừa các sự cố không mong muốn
  • Tay cầm có thể tháo rời: Giảm tối thiểu không gian lưu trữ và dễ dàng di chuyển
  • Vòng bi lót dầu: Bảo vệ vòng bi và duy trì hoạt động trôi chảy dễ dàng để kéo dài tuổi thọ.
  • Tích hợp khóa an toàn bằng tay: Cho phép người sử dụng khóa tời lại vì trí làm việc và gia tăng an toàn.
  • Cấu tạo chống ăn mòn: Cấu tạo thép nhúng kẽm là rất bền, vững chắc và tuổi thọ cao.
  • Tỉ lệ quay 4:1: Khả năng cuốn 20 ft / phút. (6.1 m) để giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc cứu hộ nhanh chóng và hiệu quả.

Hướng dẫn kết nối Crowcon Gasmaster vs Xgard

Kỹ thuật kết nối

Crowcon Gasmaster với Xgard

Giới thiệu chung:

Crowcon Gasmaster là bộ điều khiển giám sát phát hiện khí tại trung tâm điều khiển. Giám sát các thiết bị dò khí độc kiểu cố định, kết nối với các đầu dò khí độc, khí dễ cháy và oxyen mới  của Crowcon. Với các tính năng mạnh mẽ, thiết kế module giúp cho người sử dụng chỉ cần trang bị số module đầu vào cần thiết. Thiết bị giám sát khí độc trung tâm Gasmaster có thể dễ dàng được mở rộng bởi việc thêm vào nhiều module các cảm biến, đầu dò đo khí độc phù hợp.

Crowcon Xgard là đầu dò phát hiện khí cháy nổ, khí độc và khí oxy. Đầu dò Xgard bao gồm nhiều dải đo khác nhau . Là một lựa chọn đầu dò khí cố định phù hợp với đa dạng yêu cầu đối với việc dò phát hiện khí trên toàn thế giới. Ứng dụng rộng dãi trong ngành xử lý nước thải, thiết bị dùng nghiên cứu và sản xuất. Có thể tùy chọn các model phòng nổ Intrinsically Safe (I.S.) . Hoặc phòng cháy Flameproof (Exd), vỏ bọc kim loại khối, inox hoặc chống hóa chất… .Thiết bị đạt các yêu cầu khắc khe của IECEx, ATEX, UL, GOST-R và MED.

Mua hàng: 

Crowcon #5: H2S: độc hại và chết người

Hãng máy đo khí Crowcon không chỉ cung cấp các sản phẩm của mình giới hạn trong các ứng dụng đó. Trong mỗi ngành công nghiệp . Crowcon cung cấp nhiều sản phẩm được thiết kế riêng biệt để phù hợp với các yêu cầu đặc thù.

Thông tin chung

Nhiều người trong số các bạn đã gặp hydrogen sulphide (H2S). Nếu bạn đã từng đập vỡ một quả trứng thối, mùi đặc biệt của nó chính là H2S.

H2S là một loại khí độc được tìm thấy trong nhiều môi trường làm việc và thậm chí ở nồng độ thấp nó cũng độc. Nó có thể được tạo ra từ các sản phẩm của con người hoặc bởi sự phân hủy của các phụ phẩm trong tự nhiên. Từ sản xuất dầu ngoài khơi đến các công trình thoát nước.  Các nhà máy hóa dầu đến các trang trại và tàu cá, H2S thật sự là mối nguy hiểm cho người lao động.

Sản phẩm nhân tạo
  • Hydro sunfua là sản phẩm phụ của các quy trình như:
    • Lọc dầu,
    • Khai thác mỏ,
    • Các nhà máy giấy
    •  Luyện kim sắt.
  • Nó thường xuất hiện trong quá trình lọc dầu thô và xử lý khí gas tự nhiên. Với nhu cầu ngày càng tăng về dầu khí, những giếng dầu mà trước đây có thể không được khai thác vì chúng quá chua lại đang được đưa ra thị trường. Điều này dẫn đến việc ngày càng khó kiểm soát mức độ lưu huỳnh trong sản phẩm thành phẩm .  Vì thế đã phải đầu tư một khoản tiền lớn vào các phương pháp trung hòa hóa khí nguy hiểm này từ các nguồn năng lượng hydrocarbon.
Sản phẩm phụ
  • Hydro sunfua cũng là một sản phẩm phụ thông thường của sự phân hủy sinh học của chất hữu cơ . Trong môi trường có oxy thấp hoặc không có oxy, các vi khuẩn này sử dụng lưu huỳnh thay vì oxy để tạo ra năng lượng . Nó “oxy hoá” chất hữu cơ , tạo ra H2S . Những túi khí có thể được gom lại trong các không gian kín hoặc tích tụ trong bản thân của vật liệu . Sau đó nó sẽ giải phóng khi bị tác động.
  • Người lao động trong các hệ thống thoát nước và nước thải , đường ống có thể tiếp xúc với nồng độ H2S quá cao và gây nên hậu quả chết người . Những người nông dân thường không ý thức được về những rủi ro khi đi vào kiểm tra trong những bồn rỗng mà không sử dụng máy đo khí. Có thể đã làm sạch bùn những trong đó vẫn còn lại khí.
  • Ngư dân cũng có nguy cơ. Cá được bảo quản và làm lạnh không đúng cách có thể gây nguy hiểm cho ngư dân trên tàu . Ngoài ra còn có một nguy hiểm từ H2S trong nước dằn và thùng chứa nước thải của tàu; Một sự cố đã xảy ra khi các thành viên thủy thủ trên tàu cao cấp có thể bị hôn mê bởi H2S trong khi tiến hành sửa chữa một số ống dẫn trong buồng máy của tàu.
H2S nguy hiểm như thế nào?
  • Hydro sunfua dễ bay hơi ở nồng độ cao. Tuy nhiên, mối nguy hiểm chính là carbon monoxide, nó rất độc. Nó ức chế tế bào hô hấp và hấp thu oxy. Tiếp xúc kéo dài với 2-5 phần triệu (ppm) H2S có thể gây buồn nôn và nhức đầu và chảy nước mắt . Ở 20ppm, các triệu chứng bao gồm mệt mỏi, nhức đầu, khó chịu, chóng mặt và mất trí nhớ . Mức độ nghiêm trọng hơn khi có triệu chứng ho, viêm kết mạc, liệt thần kinh (mất khứu giác), gục ngã và bất tỉnh nhanh. Tiếp xúc ở mức cao hơn có thể dẫn đến tử vong gần như ngay lập tức.
  • Là một loại khí độc . H2S có thể có tác dụng tức thời và tiếp xúc thời gian dài có thể gây ra bệnh mãn tính hoặc thậm chí tử vong . Do đó, nhiều thiết bị màn hình sẽ có cả báo động tức thời và TWA (Time-Weighted Average).
  • H2S nặng hơn không khí, nó chìm xuống sàn và có thể tích tụ trong trục, rãnh của đường ống sàn. Ban đầu sẽ có mùi trứng thối, mùi hôi của H2S rất gây chú ý. Tuy nhiên, nó nhanh chóng làm bạn mất đi khứu giác tạo cảm giác sai lầm về khí đã phát tán ra. Nếu không biết về mối nguy hiểm tiềm tàng, ai đó có thể tiếp tục làm việc và không có biện pháp phòng ngừa thích hợp trước nguy cơ nhiễm độc.
Các loại máy dò khí
  • Cả hai loại máy dò cầm tay cầm tay và cố định có thể được sử dụng để theo dõi H2S. Các hệ thống cố định thường gồm một hoặc nhiều đầu dò được kết nối với một bảng điều khiển riêng biệt . Nếu máy dò báo mức khí nguy hiểm, bảng điều khiển sẽ báo động và kích hoạt còi báo hiệu bên ngoài và đèn báo.
  • Thông thường, một máy đo nồng độ khí độc cầm tay nhỏ gọn để giám sát thời gian tiếp xúc phù hợp hơn. Kết hợp một hoặc nhiều hơn các cảm biến (nếu có thể có thêm các mối nguy hiểm khác) có các tín hiệu đèn và âm thanh mạnh để cảnh báo khi đạt tới mức khí báo động đã đặt trong máy . Các máy dò cầm tay có thể mang theo bên người hoặc treo ở bất cứ nơi nào họ cần. Ngoài ra,máy dò khí cầm tay là một dụng cụ nhỏ gọn dễ dàng mang theo trong một không gian hẹp . Đảm bảo không bỏ qua những chỗ có thể có nồng độ khí độc cao.
Mua hàng

Crowcon #4: TWA là gì? Giải thích tầm quan trọng của chúng

Hãng máy đo khí Crowcon không chỉ cung cấp các sản phẩm của mình giới hạn trong các ứng dụng đó . Trong mỗi ngành công nghiệp. Crowcon cung cấp nhiều sản phẩm được thiết kế riêng biệt để phù hợp với các yêu cầu đặc thù.

TWA là gì ?

TWA – Tính thời gian trung bình: Tuần trước chúng tôi đã xem xét đến khí độc Hydrogen sulfua, và đã tóm tắt qua về TWA . Vì vậy tôi nghĩ rằng trong tuần này tôi sẽ nói chi tiết hơn về TWA và tầm quan trọng của nó, đặc biệt khi tiếp xúc với khí độc.

Như đã đề cập hồi tuần trước, các khí độc được coi là các khí có thể gây thương tích, gây ra bệnh tật hoặc giảm tuổi thọ … Nồng độ thấp có thể không gây ra vấn đề gì hoặc cần phải chú ý . Nhưng tiếp xúc lâu dài có thể gây ra các bệnh mãn tính, thậm chí tử vong sớm . Người lao động liên tục phải làm việc vượt quá giới hạn tiếp xúc có thể chấp nhận được . Những điều này phải được cân nhắc đến khi xem xét việc mua một máy dò khí độc.

Tầm quan  trọng của TWA

Báo cáo EH40 của Health & Safety Executive liệt kê các danh sách giới hạn tiếp xúc của các nghề nghiệp được quy định bởi: Trung tâm Kiểm soát các Chất nguy hại cho Sức khoẻ (COSHH) và ở đó có miêu tả và liệt kê danh sách các khí được hạn chế tiếp xúc tại nơi làm việc (WEL).

WEL là nồng độ các chất độc hại trong không khí . Nó được tính trung bình trong một khoảng thời gian cụ thể, được gọi là TWA  . Các giá trị TWA được tính bằng cách tính tổng số tiếp xúc trong một ngày làm việc đối với một loại chất độc theo ppm/h. Sau đó chia cho một khoảng thời gian tám giờ.

WEL được xác định theo 2 giới hạn tiếp xúc, giới hạn tiếp xúc dài (LTEL) và giới hạn tiếp xúc ngắn (STEL).

LTEL là mức tiếp xúc tối đa cho phép trong khoảng thời gian 8 giờ. Khi tính toán mức tiếp xúc, nếu thời gian tiếp xúc ít hơn 8 giờ . Sau đó giới hạn tiếp xúc có thể được tăng lên với điều kiện tiếp xúc trên giá trị LTEL kéo dài trong khoảng thời gian không quá một giờ.

STEL là một giá trị giới hạn mà trên đó việc tiếp xúc với các chất độc xảy ra không liên tục . Thông số chủ yếu thường được tính trong khoảng thời gian tham chiếu 15 phút. Mục đích của STEL là ngăn ngừa những ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ . Cùng với những ảnh hưởng không mong muốn khác do không được kiểm soát bằng cách áp dụng giới hạn TWA 8 giờ.

Các giới hạn tiếp xúc được thiết lập để kiểm soát tác động của các chất . Đa phần phụ thuộc vào đặc tính của từng chất và tác động sau khi tiếp xúc. Một số tác động cần phải tiếp xúc lâu dài . Trong khi một số tác động khác lại có thể nhìn thấy ngay sau khi tiếp xúc.

Hướng dẫn cách tốt nhất để kiểm tra chất độc hại có thể được tìm thấy trong tài liệu HSE HSG 173. Cũng có thể xem EH40 để được hướng dẫn . Cần phải theo dõi cả LTEL và STEL để có thể suy luận chính xác sự tiếp xúc. Điều quan trọng là phải nhận ra rằng một chất không có WEL không được đảm bảo an toàn . Hai ví dụ là NO và NO2. Việc giám sát và kiểm soát phơi nhiễm trong môi trường làm việc có thể vẫn cần thiết.

Ở một số quốc gia, nhưng không phải Vương quốc Anh . Một số khí không được vượt quá định mức trong bất kỳ trường hợp nào.

Mua hàng