Máy đo khí độc Ventis MX4 Industrial Scientific (ISC)

(6 đánh giá của khách hàng)

22,800,000

ISC-logo-150x150

Mô tả

Ventis MX4 có thể tùy chọn đo 1~4 khí đồng thời

  • Khí cháy nổ/Mê tan – Đo xúc tác khuếch tán
  • O2, CO/H2 low, CO, H2S, NO2, SO2 – Cảm biến điện hoá

Dải đo cảm biến Ventis MX4

  • Combustible Gases: 0-100% LEL in 1% increments
  • Methane (CH4): 0-5% of vol. in 0.01% increments
  • Oxygen (O2): 0-30% of vol. in 0.1% increments
  • Carbon monoxide (CO/H2 low): 0-1,000 ppm in 1 ppm increments
  • Carbon monoxide (CO): 0-1,000 ppm in 1 ppm increments
  • Hydrogen sulfide (H2S): 0-500 ppm in 0.1 ppm increments
  • Nitrogen dioxide (NO2): 0-150 ppm in 0.1 ppm increments
  • Sulfur dioxide (SO2): 0-150 ppm in 0.1 ppm increments

Máy đo khí Ventis MX4

  • Được thiết kế để bảo vệ an toàn cho người sử dụng, Máy đo khí độc 4 chỉ tiêu cầm tay Ventis MX4 nâng khả năng đo khí của bạn lên một tầng cao mới
  • Phát hiện từ một đến bốn khí với một loạt các cảm biến tùy chọn dải rộng
  • Có thể lấy mẫu từ xa đến 30m với bơm lấy mẫu tích hợp tùy chọn
  • Có thể chọn một trong hai màu đen hoặc cam
  • Linh hoạt, lưu động với khả năng đo tới 4 khí đồng thời trong một thiết bị với kích cỡ của máy đo khí một chỉ tiêu
  • Sử dụng pin mở rộng có thể hoạt động liên tục trong 20 giờ (không dùng bơm)
  • Dù là ngành công nghiệp nào, nơi làm việc cũng đang  trở nên rất phức tạp. Nhu cầu để tăng năng suất và sản lượng đang trở thành tâm điểm của mọi hoạt động. Để đáp ứng nhu cầu đó, nhân viên làm việc trong môi trường có khả năng ô nhiễm cao cần một máy đo khí độc tiên tiến để giữ an toàn cho môi trường làm việc của họ.
  • Thiết kế linh hoạt của Máy đo khí độc 4 chỉ tiêu cầm tay Ventis MX4 được dựa trên nhu cầu thực tế của khách hàng khi cần kiểm soát khí độc. Cả 2 tùy chọn có hoặc không có bơm lấy mẫu đều lý tưởng cho việc giữ cho môi trường làm việc an toàn.
  • Ngoài khả năng đo nhiều khí và nâng cấp pin, có rất nhiều các phụ kiện khác có thể lựa chọn, đảm bảo việc khách hàng sẽ chỉ cần mua những tính năng mà họ cảm thấy cần thiết để tiết kiệm chi phí.

Đặc tính Ventis MX4

  • Khả năng đo cùng 1 lúc 4 khí
  • Thiết bị nhỏ gọn, dễ thao tác, thích hợp cho công tác đo đạc ngoài hiện trường, mỏ than…
  • Có thể lựa chọn các khí ở dưới dây theo nhu cầu
  • Khí cháy (khí gas): 0-100% LEL
  • Khí CH4 (Metan): 0- 5%  của vol
  • Khí O2: 0-30% của vol
  • Khí CO: 0-1000 ppm
  • Khí H2S: 0-500 ppm
  • Khí NO2: 0-150 ppm
  • Khí SO2: 0-150 ppm
  • Dải nhiệt độ hoạt động: -20 – +50oC
  • Dải độ ẩm hoạt động: 15-95%
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Báo động: màn hình LED, âm báo động (95dB ở 30cm)
  • Chống nước, bụi, Chống cháy nổ: tiêu chuẩn IP67, EX
  • Thông số TWA, STEL: Cài đặt chuẩn
  • Kích thước: 103x58x30 mm
  • Khối lượng: 182g

Bộ thiết bị tiêu chuẩn gồm:

  • Máy đo khí độc 4 chỉ tiêu cầm tay Ventis MX4
  • Các đầu đo tùy chọn
  • Pin và đế sạc,
  • Đầu nối và ống hiệu chuẩn,
  • Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt.

 

Brand

Máy đo khí Industrial Scientific - (ISC)

Industrial Scientific Corporation hoặc ISC phát triển, sản xuất, và cung cấp dịch vụ Máy đo khí Industrial Scientific và đầu đo khí cố định. Thị trường chính bao gồm tiện ích, sản xuất hóa chất, dầu khí, gang thép, công nghiệp giấy, cứu hỏa, xây dựng, quân sự, công ty bảo hiểm, thức ăn đồ uống, công nghiệp chung. ISC hoạt động trên toàn thế giới, cũng như trực tiếp hoặc gián tiếp qua các nhà phân phối. Vào năm 2006, ISC mua lại Oldham S.A. của Arras, France, một công ty chuyên sản xuất hệ thống giám sát khí cố định. Vào năm 2008, ISC mua lại DBO2, một công ty sử dụng một nửa dữ liệu phát triển trong phần mềm hầm lò khai khoáng để đự đoán và giải quyết sớm các vấn đề trong công nghiệp xây dựng.

Máy đo khí Industrial Scientific

Các Model phổ biến gồm có:
ISC-logo-150x150

Specification

Ventis MX4 Specifications

SPECIFICATIONS
CASE MATERIAL:

Polycarbonate w/ protective rubber overmold

DIMENSIONS:

103 mm x 58 mm x 30 mm (4.1″ x 2.3″ x 1.2″) – Ventis lithium-ion battery
version / 172 mm x 67 mm x 66 mm (6.8″ x 2.6″ x 2.6″) – Ventis with pump
lithium-ion battery version

WEIGHT:

182 g (6.4 oz) – Ventis, lithium-ion battery version / 380 g (13.4 oz) – Ventis with Pump, lithium-ion battery version

T EMPERATURE RANGE:

-20°C- 50°C (-4°F-122°F)

HUMIDITY RANGE:

15%-95% Non-condensing (continuous)

DISPLAY/READOUT:

Backlit Liquid Crystal Display (LCD)

POWER SOURCE/RUN TIME:

Rechargeable slim extended lithium-ion battery (18 hours typical @ 20 ºC) without pump

Rechargeable lithium-ion battery (12 hours typical @ 20 ºC) without pump

Rechargeable extended-range lithium-ion battery (20 hours typical @ 20 ºC) without pump / (12 hours typical @ 20 ºC) with pump

Replaceable AAA alkaline battery (8 hours typical @ 20 ºC) without pump / (4 hours typical @ 20 ºC) with pump

ALARMS:

Ultra-bright LEDs, loud audible alarm (95 dB at 30 cm), and vibrating alarm

SENSORS:

Combustible gases/methane – Catalytic Diffusion / O2, CO/H2 low, CO, H2S, NO2, SO2 – Electrochemical

SUPPLIED WITH MONITOR:

Calibration Cup (without pump), Sample Tubing (with pump)

LANGUAGES:

English (1), French (2), Spanish (3), German (4), Italian (5), Dutch (6), Portuguese (7), Russian (9), Polish (A), Czech (B), Chinese (C), Danish (D), Norwegian (E), Finnish (F), Swedish (G), Japanese (J)

CERTIFICATION

INGRESS PROTECTION IP66/67
ANZEx: Ex ia s Zone 0 I/IIC T4
ATEX: Ex ia IIC T4 Ga and Ex ia I Ma; / Equipment Group and Category II 1G/I M1
China CMC: Metrology approval
China CPC: CPA 2017-C103
China Ex: Ex ia IIC T4 Ga; Ex ia d I Mb
China KA: Approved for Underground Mines with CO, H2S, O2 and CH4
China MA: Approved for Underground Mines with CO, H2S, O2 and CH4 (Note: Diffusion 17144453 pack only)
CSA: Cl I, Div 1, G A-D, T4; Ex d ia IIC T4
EAC: PBExdiaI X/1ExdiaIICT4 X
IECEx: Ex ia IIC T4 Ga
INMETRO: Ex ia IIC T4 Ga
KC: Ex d ia IIC T4
KIMM: Ex d ia IIC T4
MED: Portable Multi-Gas Detector; Category 2 (MED 96/98/EC; MED 2012/32/EU Marine Directive) Li-ion
MSHA: 30 CFR Part 22; Permissible for underground mines; Li-ion
PA-DEP: BFE 46-12 Permissible for PA Bituminous Underground Mines; Charger/docking station accessories; Category 1
SANS: SANS 1515-1; Type A; Ex ia I/IIC T4; Li-ion
TIIS: Ex ia IIC T4 X
UL: Cl I, Div 1, Groups A-D, T4; Zone 0, AEx ia IIC T4; Cl II, Gr F-G (Carbonaceous and Grain dust)

These specifications are based on performance averages and may vary by instrument.

Videos

HDSD Máy đo khí MX4 Ventis – Phần 1


HDCD Máy đo khí độc MX4, (Ventis MX4) – Phần 2

Download

6 đánh giá cho Máy đo khí độc Ventis MX4 Industrial Scientific (ISC)

  1. AVC

    Sản phẩm tốt, Giá hơi cao so với cùng chủng loại

  2. Dungnguyenthi

    máy hoạt động ổn định, Vote 4 * cho web 🙂

  3. HieuHoangHai

    máy dễ sử dụng, ok, kỹ thuật tư vấn nhiệt tình, tuy nhiên giá hơi cao,

  4. Congnghiephuyhoang

    Máy đo được khí gì nhỉ? có dùng được để đo trong các hầm lò khai thác than không ạ. tư vấn giúp mình với

  5. Trần Tiến Hưng

    Đã mua hàng máy ok, hoạt động ổn định, chế độ bảo hành đảm bảo, hài lòng

  6. dangkhuong

    Có máy nào đo nhiều khí đồng thời không ạ? tư vấn giúp mình với

Thêm đánh giá

Có thể bạn thích…