THỨ 2-7 8.00 - 17.00 CN ĐÓNG CỬA
Hotline / Zalo: 033 44 13586
Kết nối:
Close
THỨ 2-7 8.00 - 17.00 CN ĐÓNG CỬA

Đầu dò khí cháy/độc/oxy lắp cố định Crowcon Xgard

31,500,000

Description

Đầu báo khí Crowcon Xgard, Danh mục các khí đo được:

  • Đầu báo khí Ammonia (NH3)
  • Đầu báo khí Ammonia (NH3) High ppm
  • Đầu báo khí Ammonia (NH3) Low-Temp
  • Đầu báo khí Arsine (AsH3)
  • Đầu báo khí Bromine (Br2)
  • Đầu báo khí Carbon Monoxide (CO)
  • Đầu báo khí Chlorine (CI2)
  • Đầu báo khí Chlorine Dioxide (CLO2)
  • Đầu báo khí Diborane (B2H6)
  • Đầu báo khí Ethylene Oxide (ETO)
  • Đầu báo khí Fluorine (F2)
  • Đầu báo khí Germane (G2H4)
  • Đầu báo khí Hydrogen (H2)
  • Đầu báo khí Hydrogen Chloride (HCI)
  • Đầu báo khí Hydrogen Cyanide (HCN)
  • Đầu báo khí Hydrogen Fluoride (HF)
  • Đầu báo khí Hydrogen Sulfide (H2S)
  • Đầu báo khí Nitric Oxide (NO)
  • Đầu báo khí Nitrogen Dioxide (NO2)
  • Đầu báo khí Oxygen (O2)
  • Đầu báo khí Oxygen (O2) Marine
  • Đầu báo khí Ozone (O3)
  • Đầu báo khí Phosgene (COCL2)
  • Đầu báo khí Phosphine (PH3)
  • Đầu báo khí Silane (SiH4)
  • Đầu báo khí Sulphur Dioxide (SO2)
  • Đầu báo khí Volatile Organics (VO)

Đầu dò phát hiện khí cháy nổ, khí độc và khí oxy

Đầu báo khí Crowcon Xgard bao gồm nhiều dải đo khác nhau là một lựa chọn đầu dò khí cố định phù hợp với đa dạng yêu cầu đối với việc dò phát hiện khí trên toàn thế giới. Ứng dụng rộng dãi trong ngành xử lý nước thải, dầu khí, năng lượng, thiết bị dùng nghiên cứu và sản xuất. Có thể tùy chọn các model phòng nổ Intrinsically Safe (I.S.) hoặc phòng cháy Flameproof (Exd), vỏ bọc kim loại khối, inox hoặc chống hóa chất… Thiết bị đạt các yêu cầu khắc khe của IECEx, ATEX, UL, GOST-R và MED.

Tính năng đầu báo khí Crowcon Xgard:

  • Đa dạng hơn 30 loại sensor trong như điện hóa, pellistor, hồng ngoại, cảm nhiệt…
  • Cấu tạo bền chắc và ổn định, cấp bảo vệ IP65
  • Phù hợp IEC61508 SIL 2
  • Giá thành thấp, cấu tạo Module sensor trong có thể thay đổi dễ dàng
  • Dễ dàng lắp đặt, có thể tùy chọn đầu ra mA hoặc mV
  • Có thể lắp đặt kiểu Wall hoặc ceiling mounting hoặc các kiểu tùy chọn khác.
  • Hơn nữa, series này còn cung cấp dòng Xgard IR là loại đầu dò hồng ngoại giá hợp lý:
  • Công nghệ cao, ít lỗi
  • Không độc
  • Không dễ bị phá hủy khi quá dải
  • Thời gian hồi đáp nhanh
  • Làm việc trong môi trường không có oxy

Specification

Ranges Available

Ammonia (NH3)0-50, 100ppm (-20 Celsius min.)
Ammonia (NH3) High ppm0-250, 500, 1000ppm (-20 Celsius min.) 4-6 Weeks Lead Time
Ammonia (NH3) Low-Temp0-100ppm (-40 Celsius min.)
Arsine (AsH3)0-1ppm – 6 Weeks Lead Time
Bromine (Br2)0-3ppm
Carbon Monoxide (CO)0-50, 100, 200, 250, 500, 1000, 2000ppm
Chlorine (CI2)0-3, 5, 10, 20, 50, 100ppm
Chlorine Dioxide (CLO2)0-1ppm
Diborane (B2H6)0-1ppm – 6 Weeks Lead Time
Ethylene Oxide (ETO)0-10, 50, 100ppm
Fluorine (F2)0-1ppm – 4-6 Weeks Lead Time
Germane (G2H4)0-2ppm – 6 Weeks Lead Time
Hydrogen (H2)0-200, 2000ppm, 0-100% LEL
Hydrogen Chloride (HCI)0-10, 25ppm
Hydrogen Cyanide (HCN)0-25ppm
Hydrogen Fluoride (HF)0-10ppm
Hydrogen Sulfide (H2S)0-5, 10, 20, 25, 50, 100, 200, 250, 300, 1000ppm
Nitric Oxide (NO)0-25, 50, 100ppm
Nitrogen Dioxide (NO2)0-10, 50, 100ppm
Oxygen (O2)0-25% Volume
Oxygen (O2) Marine0-25% Volume
Ozone (O3)0-1ppm
Phosgene (COCL2)0-1ppm
Phosphine (PH3)0-1ppm
Silane (SiH4)0-1ppm – 6 Weeks Lead Time
Sulphur Dioxide (SO2)0-10, 20, 50, 100, 250ppm
Volatile Organics (VO)0-100ppm

Specification

 Type 1Type 2Type 3Type 4Type 5Type 6
Size156 x 166 x 111mm (6.1 x 6.5 x 4.3 inches)195 x 166 x 111mm (7.6 x 6.5 x 4.3 inches)156 x 166 x 111mm (6.1 x 6.5 x 4.3 inches)
WeightNylon: 0.5 kgAlloy: 1kg (2.2lbs)316 S/S: 3.1kg (6.8lbs)Aluminium: 1kg (2.2lbs)Stainless steel: 3.1kg (6.8lbs)1.5 kg (3.3lbs)Aluminium: 1kg (2.2lbs) Stainless steel: 3.1kg (6.8lbs)
Enclosure materialATEX certified: Glass reinforced nylon or 316 S/SUL Certified: Aluminium or 316 S/SAluminium or 316 Stainless SteelAluminiumAluminium or 316 Stainless Steel
Ingress protectionIP65IP54IP65
Cable entries1 x M20, 1/2 “NPT or 3/4 NPT* on right-side
Terminations0.5 to 2.5mm2
Sensor typeElectrochemicalCatalytic bead316 S/S sensor housing with catalytic beadsCatalytic beadThermal conductivity
Operating temperature-40 to +50 °C
(-40 to 122 °F)
(sensor dependant)
-20 to +50°C (-4 to 122°F)-40 to +80°C
(-40 to 176°F)
-20 to +150°C (-4 to 302°F)-40 to +55°C (-40 to 131°F)+10 to +55°C (50 to 301°F)
Humidity10 to 95% RH non-condensing0-99% RH non-condensing0-90% RH
Repeatability Zero drift<2% FSD (Typical)<2% FSD per Month (Typical)
Response timeT90 <15s OxygenT90 <30s to 120s Toxic(sensor dependant)T90 <15s (Typical)
Operating voltage8-30V dc2.0V dc +/- 0.1V (Typical)10-30V dc
Power requirements24mA maximum300mA (Typical)50mA at 24V dc 1.2W
Electrical output2- wire 4-20mA (current sink)3- wire mV bridgeTypical signal: 12-15mV/ %LEL CH43- wire mV bridgeTypical signal: >10mV/%LEL CH43- wire 4-20mA (current sink or source)
ApprovalsATEX: II 1 G
Exia IIC T4 Ga
(Tamb -40 to +55°C)
UL/cUL: Class I, Div. 1
Groups A, B, C, D
IECEx
GOST-R
ATEX: II 2GD
Exd IIC T6 Gb (Tamb -40 to +50°C)
UL: Class I, Div. 1
Groups B, C, D
IECEx
GOST-R
ATEX: II 2 GD
Exd IIC T4 Gb
(Tamb -40 to +80°C)
Exd IIC T6 Gb (Tamb -40 to +50°C)
Ex tb IIIC
T180°C Db
UL: Class I, Div. 1
Groups B, C, D
IECEx
GOST-R
ATEX: II 2 GDExd IIC T3 Gb (Tamb -40 to +150°C)ATEX: II 2 GDExd IIC T6 Gb (Tamb -40 to +50°C)
Exd IIC T4 Gb (Tamb -40 to +80°C)
Ex tb IIIC
T180°C Db
UL: Class I, Div. 1
Groups B, C, D
IECEx
GOST-R
EMC complianceEN 50270       FCC Part 15    ICES- 003

Videos

Download

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Đầu dò khí cháy/độc/oxy lắp cố định Crowcon Xgard”

You may also like…

SĐT: 024 668 13586
Fax: +84 024 6675 4433
ANHVUCorporation
905 C6-K1, My Dinh 1, HN
Thibft kế web bởi Hoangweb.com